`

TRỰC TIẾP TRẬN ĐẤU GIỮA WOLFSBERGER AC VS MATTERSBURG

VĐQG Áo, vòng 11

Wolfsberger AC

B. Gschweidl (Kiến tạo: T. Zündel) (52')
Issiaka Ouedraogo (Kiến tạo: G. Nutz) (26')

FT

2 - 2

(1-0)

Mattersburg

(56') N. Malic (Kiến tạo: A. Gruber)
(48') N. Malic (Kiến tạo: R. Renner)


- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
Wolfsberger AC: 0%
Hòa: 40%
Mattersburg: 60%
17/12 Mattersburg 5 - 1 Wolfsberger AC
14/10 Wolfsberger AC 2 - 2 Mattersburg
29/07 Mattersburg 1 - 0 Wolfsberger AC
29/04 Wolfsberger AC 2 - 2 Mattersburg
19/02 Mattersburg 2 - 1 Wolfsberger AC
- PHONG ĐỘ WOLFSBERGER AC
18/02 Wolfsberger AC 1 - 3 Admira
11/02 Sturm Graz 0 - 1 Wolfsberger AC
04/02 Wolfsberger AC 0 - 0 SCR Altach
15/01 Liefering 3 - 3 Wolfsberger AC
11/01 Kapfenberg 0 - 1 Wolfsberger AC
- PHONG ĐỘ MATTERSBURG
18/02 Mattersburg 2 - 1 Austria Wien
11/02 St.Polten 0 - 3 Mattersburg
03/02 Mattersburg 1 - 0 Sturm Graz
20/01 Mattersburg 1 - 1 Aarau
16/01 Mattersburg 2 - 2 Ulsan Hyundai
- BẢNG XẾP HẠNG:
XH ĐỘI BÓNG TỔNG SÂN NHÀ SÂN KHÁCH +/- ĐIỂM
TR T H B BT BB T H B BT BB T H B BT BB
1. Red Bull Salzburg 23 15 7 1 47 15 8 4 0 30 7 7 3 1 17 8 32 52
2. Sturm Graz 23 14 3 6 40 27 8 2 1 22 9 6 1 5 18 18 13 45
3. Trenkwalder Admira Wacker 23 11 4 8 41 38 8 2 1 23 11 3 2 7 18 27 3 37
4. Rapid Wien 23 9 9 5 38 28 4 5 3 19 17 5 4 2 19 11 10 36
5. LASK Linz 23 10 6 7 32 25 7 3 2 21 12 3 3 5 11 13 7 36
6. Mattersburg 23 8 6 9 32 34 6 1 5 16 17 2 5 4 16 17 -2 30
7. Austria Wien 23 7 6 10 33 35 4 2 5 19 17 3 4 5 14 18 -2 27
8. Rheindorf Altach 23 7 5 11 24 31 5 2 4 18 14 2 3 7 6 17 -7 26
9. Wolfsberger AC 23 4 8 11 19 33 3 5 4 9 12 1 3 7 10 21 -14 20
10. SKN St. Polten 23 1 4 18 14 54 1 3 7 5 22 0 1 11 9 32 -40 7

LỊCH THI ĐẤU VĐQG ÁO

Thứ 7, ngày 14/10
21h00 LASK Linz 1 - 3 Red Bull Salzburg
23h30 Rapid Wien 1 - 0 SKN St. Polten
23h30 Wolfsberger AC 2 - 2 Mattersburg
23h30 Rheindorf Altach 2 - 2 Trenkwalder Admira Wacker
C.Nhật, ngày 15/10
21h30 Sturm Graz 3 - 0 Austria Wien
BÌNH LUẬN: